Vòng bi GMN HY S 6007 C TXM P4+ DUL – Hybrid Ceramic Bearing tốc độ cao
Vòng bi tiếp xúc góc GMN dòng HY S 6007 C TXM P4+ DUL là dòng vòng bi hybrid bi gốm hiệu suất cao, chuyên dùng cho spindle CNC, máy công cụ gia công tốc độ cao, trục chính chính xác và các ứng dụng đòi hỏi độ ổn định, ma sát thấp và độ chính xác siêu cao.
Giải mã mã vòng bi: GMN HY S 6007 C TXM P4+ DUL
GMN → Thương hiệu GMN (Đức)
HY → Hybrid: bi gốm Silicon Nitride (Si3N4) + vòng thép
S → Dòng S Series (tốc độ cao, cấp siêu chính xác)
6007 → Kích thước vòng bi type 6007
(ID ~35mm / OD ~62mm / B ~14mm — theo chuẩn kích thước series 6007)
C → Góc tiếp xúc 15°
TXM → Lồng Phenolic (TA) hoặc nâng cấp TXM (Phenolic tốc độ cao hơn)
P4+ → Cấp chính xác P4+ (ABEC 7) với độ chạy P2 (ABEC 9)
DUL → Duplex Universal Light Preload

Model sản phẩm Vòng Bi GMN
| Part Number | Ball Material | Bore Diameter | Outer Diameter | Width W [mm] | Limiting Speed: | Limiting Speed: | Load Rating: | Load Rating: |
| d [mm] | D [mm] | Oil Lub. | Grease Lub. | Dynamic | Static | |||
| [1/min] | [1/min] | C [N] | C0 [N] | |||||
| HY SM6000 C TA | Ceramic (Si3N4) | 10 | 26 | 8 | 138750 | 103750 | 3950 | 1070 |
| HY SM6001 C TA | Ceramic (Si3N4) | 12 | 28 | 8 | 125000 | 93750 | 4300 | 1230 |
| HY SM6002 C TA | Ceramic (Si3N4) | 15 | 32 | 9 | 106250 | 80000 | 4900 | 1510 |
| HY SM6003 C TA | Ceramic (Si3N4) | 17 | 35 | 10 | 96250 | 72500 | 5150 | 1690 |
| HY SM6004 C TA | Ceramic (Si3N4) | 20 | 42 | 12 | 81250 | 61250 | 8300 | 2700 |
| HY SM6005 C TA | Ceramic (Si3N4) | 25 | 47 | 12 | 68750 | 51250 | 9200 | 3300 |
| HY SM6006 C TA | Ceramic (Si3N4) | 30 | 55 | 13 | 58750 | 43750 | 11900 | 4550 |
| HY SM6007 C TA | Ceramic (Si3N4) | 35 | 62 | 14 | 51250 | 38750 | 14300 | 5650 |
| HY SM6008 C TA | Ceramic (Si3N4) | 40 | 68 | 15 | 46250 | 34375 | 15400 | 6500 |
| HY SM6009 C TA | Ceramic (Si3N4) | 45 | 75 | 16 | 41250 | 30625 | 18500 | 8000 |
Nhận ưu đãi đặc biệt Vòng Bi GMN !
English
